CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KẾ TOÁN CHUYÊN NGÀNH: KẾ TOÁN CÔNG HỆ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KẾ TOÁN

 

CHUYÊN NGÀNH: KẾ TOÁN CÔNG

 

HỆ ĐÀO TẠO: ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số    ngày     tháng    năm     )

 

  1. 1. KIÊN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 32 tc
1.1. Các học phần bắt buộc 30 TC Cấu trúc
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 2 24,6
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 3 36,9
3 Tư tưởng Hổ Chí Minh 2 24,6
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 36,9
5 Tiếng Anh (1,2,3,4) 8 24,6
6 Toán cao cấp 1 2 24,6
7 Toán cao cấp 2 2 24,6
8 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 36,9
9 Pháp luật đại cương 3 36,9
10 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 24,6
1.2. Các học phần tự chọn

Chọn 2 TC trong các HP sau:

2  
1 Kinh tế công 2 24,6
2 Xã hội học đại cương 2 24,6
3 Lịch sử các học thuyết kinh tế 2 24,6
4 Quản lý ngân sách nhà nước 2 24,6
2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                            88 TC

2.1.       Kiến thức cơ sở ngành                                                                                     25

2.1.1.  Các học phần bắt buộc                                                                                     20

 

 

1 Kinh tế vĩ mô 1 3 36,9
2 Nguyên lý kế toán 3 36,9
3 Nhập môn Tài chính – Tiền tệ 3 36,9
4 Nguyên lý thống kê 3 36,9
5 Tin học đại cương 3 36,9
6 Luật ngân sách Nhà nước 2 24,6
7 Tài chính công 3 36,9

2.1.2. Các học phần tự chọn                                                      5

Chọn 6 TC trong các HP sau:

1 Quản trị học 3 36,9
2 Kinh tế học vi mô 1 3 36,9
3 Luật kinh tế 2 24,6
4     Tài chính vi mô 3 36,9
5 Pháp luật tài chính và ngân hàng 2 24,6

 

2.2 Kiến thức ngành (bao gồm chuyên ngành)                                             39

2.2.1 Các học phần bắt buộc                                                                            33

1 Thống kê kinh tế 3 36,9
2 Tổ chức công tác kế toán đơn vị công 3 36,9
3 Kế toán khu vực công 1 3 36,9
4 Kế toán khu vực công 2 3 36,9
5 Kế toán khu vực công 3 3 36,9
6 Kế toán tài chính 1 3 36,9
7 Kế toán tài chính 2 3 36,9
8 Kế toán quản trị khu vực công 3 36,9
9 Kiểm toán căn bản 3 36,9
10 Phân tích kinh tế công 3 36,9
11 Thực hành kế toán công 3 36,9

2.2.2 Các học phần tự chọn                                                                  6

Chọn 6 TC trong các HP sau

1 Kiểm toán ngân sách Nhà nước 3 36,9
2 Chuẩn mực kế toán công quốc tế 3 36,9
3 Kiểm toán nội bộ khu vực công 3 36,9
4 Kế toán trong các tổ chức chính trị xã hội 3 36,9

2.3 Kiến thức bổ trợ                                                                                           14

2.3.1 Các học phần bắt buộc                                                                            11

1 Quản trị tài chính 3 36,9
2 Quản trị chiến lược 3 36,9
3 Tài chính doanh nghiệp 3 36,9
4 Thống kê dân số và lao động 2 24,6

2.3.2 Các học phần tự chọn                                                                  3

Chọn 3 TC trong các HP sau

1 Tài chính quốc tế 3 36,9
2  Thuế 3 36,9
3 Quản trị tác nghiệp thương mại 3 36,9
4 Bảo hiểm 3 36,9

Thực tập nghề nghiệp và làm tốt nghiệp khóa học                                     10

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn có thể sử dụng các thẻ HTML và thuộc tính sau: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>